cation

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cation (Danh từ)

Ion mang điện dương, di chuyển về phía cực âm trong quá trình điện phân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong quá trình điện phân, cation sẽ di chuyển đến điện cực âm."
  • 2."Cation là thành phần chính trong nhiều phản ứng hóa học liên quan đến điện phân."

Lưu ý khi sử dụng "cation"

Lưu ý về danh từ

"cation" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cation"

cation là danh từ trong tiếng Việt. Ion mang điện dương, di chuyển về phía cực âm trong quá trình điện phân. Ví dụ: "Trong quá trình điện phân, cation sẽ di chuyển đến điện cực âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này