catalogue

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: catalogue (Danh từ)

(Khẩu ngữ) danh mục giới thiệu các mẫu hàng, dịch vụ, v.v., thường kèm theo hình ảnh minh họa.

Ví dụ (3)
  • 1."catalogue thời trang"
  • 2."Tôi đã xem catalogue của cửa hàng trước khi quyết định mua sắm."
  • 3."Mỗi mùa, họ phát hành một catalogue mới với những sản phẩm mới nhất."

Lưu ý khi sử dụng "catalogue"

Lưu ý về danh từ

"catalogue" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "catalogue"

catalogue là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) danh mục giới thiệu các mẫu hàng, dịch vụ, v.v., thường kèm theo hình ảnh minh họa. Ví dụ: "catalogue thời trang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này