cassette

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cassette (Danh từ)

Một loại vật dụng dùng để lưu trữ âm thanh hoặc hình ảnh, thường được sử dụng trong băng ghi âm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã tìm thấy một băng cassette cũ trong tủ, nhớ lại bao kỷ niệm."
  • 2."Cô ấy thích nghe nhạc từ băng cassette hơn là từ điện thoại."
  • 3."Mẹ tôi vẫn giữ những băng cassette từ thời trẻ, chúng làm tôi cảm thấy hoài niệm."

Lưu ý khi sử dụng "cassette"

Lưu ý về danh từ

"cassette" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cassette"

cassette là danh từ trong tiếng Việt. Một loại vật dụng dùng để lưu trữ âm thanh hoặc hình ảnh, thường được sử dụng trong băng ghi âm. Ví dụ: "Tôi đã tìm thấy một băng cassette cũ trong tủ, nhớ lại bao kỷ niệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này