cartel

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cartel (Danh từ)

Tổ chức độc quyền bao gồm một số công ty hoặc xí nghiệp ký kết thỏa thuận với nhau về thị trường tiêu thụ, giá cả, khối lượng sản xuất, điều kiện thuê mướn lao động, v.v., nhằm chi phối thị trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Các công ty trong ngành dầu mỏ thường hình thành cartel để kiểm soát giá xăng."
  • 2."Một số cartel đã bị chính phủ phát hiện và xử lý vì vi phạm luật cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "cartel"

Lưu ý về danh từ

"cartel" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cartel"

cartel là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức độc quyền bao gồm một số công ty hoặc xí nghiệp ký kết thỏa thuận với nhau về thị trường tiêu thụ, giá cả, khối lượng sản xuất, điều kiện thuê mướn lao động, v.v., nhằm chi phối thị trường. Ví dụ: "Các công ty trong ngành dầu mỏ thường hình thành cartel để kiểm soát giá xăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này