cấp vốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấp vốn (Động từ)

Cung cấp tiền cho một hoạt động kinh doanh hoặc dự án nhằm mục đích tăng trưởng hoặc phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đang tìm kiếm nguồn cấp vốn để mở rộng nhà máy."
  • 2."Chúng tôi cần cấp vốn cho dự án khởi nghiệp này để có thể thực hiện ý tưởng."
  • 3."Ngân hàng đã đồng ý cấp vốn cho những doanh nghiệp có kế hoạch làm ăn ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "cấp vốn"

Lưu ý về động từ

"cấp vốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấp vốn"

cấp vốn là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp tiền cho một hoạt động kinh doanh hoặc dự án nhằm mục đích tăng trưởng hoặc phát triển. Ví dụ: "Công ty đang tìm kiếm nguồn cấp vốn để mở rộng nhà máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này