cấp độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cấp độ (Danh từ)

Cấp độ, bậc trong một hệ thống nói chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Các cấp độ của một hệ thống rất đa dạng."
  • 2."Tay nghề đã đạt đến cấp độ cao."
  • 3."Chúng ta cần xác định cấp độ khó của bài tập này."
  • 4."Mỗi cấp độ trong trò chơi có những thử thách khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "cấp độ"

Lưu ý về danh từ

"cấp độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cấp độ"

cấp độ là danh từ trong tiếng Việt. Cấp độ, bậc trong một hệ thống nói chung. Ví dụ: "Các cấp độ của một hệ thống rất đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này