cấp tập

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấp tập (Động từ)

Hành động làm việc với tốc độ nhanh chóng, tập trung vào việc hoàn thành công việc trong thời gian ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần cấp tập hoàn thành dự án trước deadline."
  • 2."Cô ấy đã cấp tập ôn thi trong những ngày cuối cùng."
  • 3."Anh ấy quyết định cấp tập làm bài để kịp nộp cho giáo viên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cấp tập (Danh từ)

Tình trạng, khoảng thời gian mà công việc được thực hiện với tốc độ nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lúc cấp tập, mọi người rất căng thẳng nhưng vẫn giữ được sự hợp tác."
  • 2."Cấp tập đã giúp chúng tôi hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự kiến."
  • 3."Giai đoạn cấp tập kéo dài trong vài ngày trước khi sự kiện diễn ra."

Lưu ý khi sử dụng "cấp tập"

Lưu ý về động từ

"cấp tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cấp tập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cấp tập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cấp tập"

cấp tập là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm việc với tốc độ nhanh chóng, tập trung vào việc hoàn thành công việc trong thời gian ngắn. Ví dụ: "Chúng ta cần cấp tập hoàn thành dự án trước deadline."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này