cánh nửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cánh nửa (Danh từ)

Côn trùng có đôi cánh trước với một nửa cứng và một nửa mềm, như bọ xít, cà cuống, v.v..

Ví dụ (2)
  • 1."Cánh nửa được biết đến với khả năng bay lượn linh hoạt."
  • 2."Khi nhìn gần, ta có thể thấy sự khác biệt rõ ràng giữa phần cánh cứng và phần cánh mềm của cánh nửa."

Lưu ý khi sử dụng "cánh nửa"

Lưu ý về danh từ

"cánh nửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cánh nửa"

cánh nửa là danh từ trong tiếng Việt. Côn trùng có đôi cánh trước với một nửa cứng và một nửa mềm, như bọ xít, cà cuống, v.v.. Ví dụ: "Cánh nửa được biết đến với khả năng bay lượn linh hoạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này