cảnh phục
Định nghĩa
Nghĩa 1: cảnh phục (Danh từ)
Trang phục chính thức của lực lượng cảnh sát.
- 1."Mặc cảnh phục khi tham gia các hoạt động tuần tra."
- 2."Anh ấy luôn tự hào khi mặc cảnh phục."
Lưu ý khi sử dụng "cảnh phục"
Lưu ý về danh từ
"cảnh phục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cảnh phục"
cảnh phục là danh từ trong tiếng Việt. Trang phục chính thức của lực lượng cảnh sát. Ví dụ: "Mặc cảnh phục khi tham gia các hoạt động tuần tra."
Từ liên quan
cảnh gần
Nơi mà không gian, hình ảnh và cảnh vật xung quanh ở gần với người quan sát.
cảnh huống
Tình huống xảy ra trong một hoàn cảnh cụ thể.
cảnh ngộ
Hoàn cảnh không thuận lợi hoặc khó khăn thường gặp trong cuộc sống.
cảnh quan
Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra, thường được dùng để chỉ vẻ đẹp tổng thể của một khu vực.
cảnh sát
Người thuộc lực lượng vũ trang được nhà nước thành lập để duy trì an ninh và trật tự xã hội.
cảnh sắc
Cảnh thiên nhiên với những đặc trưng nổi bật và đặc sắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.