cảnh sát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảnh sát (Danh từ)

Người thuộc lực lượng vũ trang được nhà nước thành lập để duy trì an ninh và trật tự xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sát hình sự đang điều tra vụ án."
  • 2."Cảnh sát giao thông phân luồng xe cộ."
  • 3."Cảnh sát 113 luôn sẵn sàng hỗ trợ người dân khi cần."

Lưu ý khi sử dụng "cảnh sát"

Lưu ý về danh từ

"cảnh sát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cảnh sát"

cảnh sát là danh từ trong tiếng Việt. Người thuộc lực lượng vũ trang được nhà nước thành lập để duy trì an ninh và trật tự xã hội. Ví dụ: "Cảnh sát hình sự đang điều tra vụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này