cạnh khế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cạnh khế (Danh từ)

Vật có khía, có hình dáng giống như quả khế khi cắt ngang.

Ví dụ (4)
  • 1."Bánh xe cạnh khế."
  • 2."Bừa cạnh khế."
  • 3."Đồ trang trí làm từ gỗ cạnh khế tạo hình rất đẹp."
  • 4."Chiếc thuyền nhỏ có mũi cạnh khế giúp di chuyển linh hoạt trên mặt nước."

Lưu ý khi sử dụng "cạnh khế"

Lưu ý về danh từ

"cạnh khế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cạnh khế"

cạnh khế là danh từ trong tiếng Việt. Vật có khía, có hình dáng giống như quả khế khi cắt ngang. Ví dụ: "Bánh xe cạnh khế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này