cạnh tranh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạnh tranh (Động từ)

Tranh đua để giành lấy lợi ích cho mình giữa những người hoặc tổ chức hoạt động trong cùng lĩnh vực.

Ví dụ (4)
  • 1."Bán phá giá để cạnh tranh."
  • 2."Cạnh tranh lành mạnh."
  • 3."Hai công ty liên tục cạnh tranh để thu hút khách hàng."
  • 4."Trong thị trường hiện tại, các doanh nghiệp phải cạnh tranh về chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "cạnh tranh"

Lưu ý về động từ

"cạnh tranh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cạnh tranh"

cạnh tranh là động từ trong tiếng Việt. Tranh đua để giành lấy lợi ích cho mình giữa những người hoặc tổ chức hoạt động trong cùng lĩnh vực. Ví dụ: "Bán phá giá để cạnh tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này