cạnh tranh sinh tồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạnh tranh sinh tồn (Động từ)

Hiện tượng các sinh vật trong tự nhiên đấu tranh với nhau để giành lấy sự sống còn và phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Cạnh tranh sinh tồn là một quy luật của tự nhiên."
  • 2."Trong rừng, các loài động vật thường phải cạnh tranh sinh tồn để tìm kiếm thức ăn."
  • 3."Cạnh tranh sinh tồn quyết định sự thích nghi của các loài trong môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "cạnh tranh sinh tồn"

Lưu ý về động từ

"cạnh tranh sinh tồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cạnh tranh sinh tồn"

cạnh tranh sinh tồn là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng các sinh vật trong tự nhiên đấu tranh với nhau để giành lấy sự sống còn và phát triển. Ví dụ: "Cạnh tranh sinh tồn là một quy luật của tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này