canh gác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: canh gác (Động từ)

Hành động trông coi để giữ gìn, bảo vệ và đề phòng những rủi ro.

Ví dụ (4)
  • 1."Canh gác biên giới."
  • 2."Cử người canh gác."
  • 3."Họ được giao nhiệm vụ canh gác an ninh thành phố."
  • 4."Cần phải canh gác chặt chẽ trong thời gian diễn ra sự kiện lớn."

Lưu ý khi sử dụng "canh gác"

Lưu ý về động từ

"canh gác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "canh gác"

canh gác là động từ trong tiếng Việt. Hành động trông coi để giữ gìn, bảo vệ và đề phòng những rủi ro. Ví dụ: "Canh gác biên giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này