cắn xé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắn xé (Động từ)

Hành động cắn và xé làm cho một vật trở nên rách nát, hoặc cảm giác đau đớn, thường dùng để chỉ sự giằng xé về mặt tinh thần.

Ví dụ (4)
  • 1."Đàn chó sói cắn xé nhau."
  • 2."Lương tâm bị giày vò, cắn xé (b)."
  • 3."Những ký ức buồn cứ cắn xé tâm trí tôi mỗi đêm."
  • 4."Nỗi lo lắng cắn xé khiến cô không thể ngủ được."

Lưu ý khi sử dụng "cắn xé"

Lưu ý về động từ

"cắn xé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắn xé"

cắn xé là động từ trong tiếng Việt. Hành động cắn và xé làm cho một vật trở nên rách nát, hoặc cảm giác đau đớn, thường dùng để chỉ sự giằng xé về mặt tinh thần. Ví dụ: "Đàn chó sói cắn xé nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này