cắn trắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắn trắt (Động từ)

Hành động sử dụng răng để cắn mạnh vào một vật nào đó, thường là một cách để thể hiện sự khó chịu hoặc mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chó nhà mình hay cắn trắt vào đồ chơi mỗi khi nó cảm thấy buồn chán."
  • 2."Cô ấy đã cắn trắt miếng bánh khi thấy đói khi đang xem phim."
  • 3."Những đứa trẻ thường cắn trắt vào bàn tay khi chúng không hài lòng."

Lưu ý khi sử dụng "cắn trắt"

Lưu ý về động từ

"cắn trắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắn trắt"

cắn trắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng răng để cắn mạnh vào một vật nào đó, thường là một cách để thể hiện sự khó chịu hoặc mong muốn. Ví dụ: "Chó nhà mình hay cắn trắt vào đồ chơi mỗi khi nó cảm thấy buồn chán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này