cắn rứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắn rứt (Động từ)

Giày vò, day dứt, khiến cho tâm trí không yên ổn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lương tâm bị cắn rứt."
  • 2."Nỗi ân hận cắn rứt anh suốt mấy ngày qua."
  • 3."Cô ấy luôn cắn rứt vì đã không giúp đỡ bạn lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "cắn rứt"

Lưu ý về động từ

"cắn rứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắn rứt"

cắn rứt là động từ trong tiếng Việt. Giày vò, day dứt, khiến cho tâm trí không yên ổn. Ví dụ: "Lương tâm bị cắn rứt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này