cắn ổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cắn ổ (Động từ)

(Gia súc) hành động tha rơm rác để làm ổ, thường báo hiệu rằng chúng có triệu chứng sắp sinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Con lợn nái sắp đến ngày cắn ổ."
  • 2."Bà con nên chuẩn bị trước khi con chó cái cắn ổ."

Lưu ý khi sử dụng "cắn ổ"

Lưu ý về động từ

"cắn ổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cắn ổ"

cắn ổ là động từ trong tiếng Việt. (Gia súc) hành động tha rơm rác để làm ổ, thường báo hiệu rằng chúng có triệu chứng sắp sinh. Ví dụ: "Con lợn nái sắp đến ngày cắn ổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này