cẩn thận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cẩn thận (Tính từ)

Từ chỉ sự thận trọng trong hành động hoặc lời nói, nhằm tránh được sai sót hoặc hậu quả không mong muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường trơn, đi cẩn thận kẻo ngã."
  • 2."Việc này nên hết sức cẩn thận."
  • 3."Khi tham gia giao thông, bạn phải luôn cẩn thận."
  • 4."Cẩn thận khi sử dụng dao, tránh bị thương."

Lưu ý khi sử dụng "cẩn thận"

Lưu ý về tính từ

"cẩn thận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cẩn thận"

cẩn thận là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự thận trọng trong hành động hoặc lời nói, nhằm tránh được sai sót hoặc hậu quả không mong muốn. Ví dụ: "Đường trơn, đi cẩn thận kẻo ngã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này