cẩn tắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: cẩn tắc (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong hành động.
- 1."Cẩn tắc không bao giờ thừa."
- 2."Khi làm việc, bạn cần cẩn tắc để tránh sai sót."
- 3."Cẩn tắc trong từng chi tiết sẽ giúp đạt được kết quả tốt hơn."
Lưu ý khi sử dụng "cẩn tắc"
Lưu ý về tính từ
"cẩn tắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cẩn tắc"
cẩn tắc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong hành động. Ví dụ: "Cẩn tắc không bao giờ thừa."
Từ liên quan
cẩn mật
Tính từ chỉ sự cẩn thận, chú ý để không xảy ra bất kỳ sơ suất nào.
cẩn thận
Từ chỉ sự thận trọng trong hành động hoặc lời nói, nhằm tránh được sai sót hoặc hậu quả không mong muốn.
cẩn trọng
Cẩn thận và chú ý, thể hiện sự coi trọng vấn đề nào đó.
cẩn tắc vô ưu
Sự cẩn thận sẽ giúp bạn tránh được những rắc rối không cần thiết.
cẩu
Hành động nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng thiết bị cơ giới, thường là qua một máy có cần dài được gọi là cần cẩu.
cẩu thả
Chỉ thái độ làm việc không cẩn thận, thiếu chuyên nghiệp, thường dẫn đến sai sót.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.