cẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cẩn (Động từ)

(Phương ngữ) hành động khảm để trang trí hoặc tạo hình cho đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tủ cẩn xà cừ."
  • 2."Chiếc bàn được cẩn hoa văn tinh xảo."
  • 3."Cô ấy thích cẩn những bộ đồ mỹ nghệ từ gỗ quý."

Lưu ý khi sử dụng "cẩn"

Lưu ý về động từ

"cẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cẩn"

cẩn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động khảm để trang trí hoặc tạo hình cho đồ vật. Ví dụ: "Tủ cẩn xà cừ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này