cẩm tú

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cẩm tú (Danh từ)

Cẩm tú là tên gọi phổ biến để chỉ những loài hoa đẹp, thường được dùng để trang trí và làm quà tặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua cẩm tú để trang trí cho phòng khách."
  • 2."Hoa cẩm tú nở rực rỡ trong vườn nhà tôi."
  • 3."Tôi thích tặng bạn những bó hoa cẩm tú vào dịp đặc biệt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cẩm tú (Danh từ)

Cẩm tú cũng có thể chỉ sự quý giá, thanh tao trong một nền văn hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nét đẹp cẩm tú của văn hóa Việt Nam luôn thu hút du khách quốc tế."
  • 2."Bản sắc cẩm tú của dân tộc tôi cần được gìn giữ và phát huy."
  • 3."Cẩm tú trong nghệ thuật truyền thống là một phần không thể thiếu."

Lưu ý khi sử dụng "cẩm tú"

Lưu ý về danh từ

"cẩm tú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cẩm tú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cẩm tú"

cẩm tú là danh từ trong tiếng Việt. Cẩm tú là tên gọi phổ biến để chỉ những loài hoa đẹp, thường được dùng để trang trí và làm quà tặng. Ví dụ: "Mẹ mua cẩm tú để trang trí cho phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này