càn lướt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: càn lướt (Động từ)

Hành động xông xáo, không ngại ngần để làm việc gì đó, thường mang ý nghĩa tích cực nhẹ nhàng về sự quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ càn lướt mọi công việc để kịp thời gian giao dự án."
  • 2."Chúng ta cần càn lướt để giải quyết các vấn đề tồn tại trong đội ngũ."
  • 3."Cô ấy càn lướt vào cuộc họp và đưa ra những ý tưởng sáng tạo rất hay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: càn lướt (Tính từ)

Mô tả một cách làm việc quyết liệt và không bị rào cản.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong cách làm việc của anh ấy luôn càn lướt và đầy năng lượng."
  • 2."Tôi thích cách mà cô ấy càn lướt mọi khó khăn trong công việc."
  • 3."Chúng ta cần một kế hoạch càn lướt hơn để đạt được mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "càn lướt"

Lưu ý về động từ

"càn lướt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"càn lướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "càn lướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "càn lướt"

càn lướt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động xông xáo, không ngại ngần để làm việc gì đó, thường mang ý nghĩa tích cực nhẹ nhàng về sự quyết đoán. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ càn lướt mọi công việc để kịp thời gian giao dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này