càn lướt
Định nghĩa
Nghĩa 1: càn lướt (Động từ)
Hành động xông xáo, không ngại ngần để làm việc gì đó, thường mang ý nghĩa tích cực nhẹ nhàng về sự quyết đoán.
- 1."Hôm nay tôi sẽ càn lướt mọi công việc để kịp thời gian giao dự án."
- 2."Chúng ta cần càn lướt để giải quyết các vấn đề tồn tại trong đội ngũ."
- 3."Cô ấy càn lướt vào cuộc họp và đưa ra những ý tưởng sáng tạo rất hay."
Nghĩa 2: càn lướt (Tính từ)
Mô tả một cách làm việc quyết liệt và không bị rào cản.
- 1."Phong cách làm việc của anh ấy luôn càn lướt và đầy năng lượng."
- 2."Tôi thích cách mà cô ấy càn lướt mọi khó khăn trong công việc."
- 3."Chúng ta cần một kế hoạch càn lướt hơn để đạt được mục tiêu."
Lưu ý khi sử dụng "càn lướt"
Lưu ý về động từ
"càn lướt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"càn lướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "càn lướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "càn lướt"
càn lướt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động xông xáo, không ngại ngần để làm việc gì đó, thường mang ý nghĩa tích cực nhẹ nhàng về sự quyết đoán. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ càn lướt mọi công việc để kịp thời gian giao dự án."
Từ liên quan
càn
Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho trời.
càn bậy
(Hành động) làm bậy, không tuân theo đúng mực hay quy tắc, thể hiện sự thiếu suy nghĩ.
càn khôn
Khái niệm biểu thị trời đất, vũ trụ trong văn học cổ.
càn quét
Hành động dọn dẹp, thu dọn một khu vực một cách kỹ lưỡng, quyết liệt.
càn quấy
(Khẩu ngữ) chỉ những hành động càn rỡ, không tuân theo quy tắc hoặc phép tắc.
càn rỡ
Tính từ chỉ sự ngang ngược, không quan tâm đến đúng sai hay điều tốt xấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.