cân nhắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cân nhắc (Động từ)

Suy nghĩ, so sánh một cách cẩn thận để đưa ra lựa chọn.

Ví dụ (4)
  • 1."Cân nhắc thiệt hơn."
  • 2."Phải cân nhắc kỹ trước khi quyết định."
  • 3."Tôi sẽ cân nhắc các phương án trước khi đưa ra quyết định cuối cùng."
  • 4."Cô ấy cân nhắc xem có nên nhận công việc mới hay không."

Lưu ý khi sử dụng "cân nhắc"

Lưu ý về động từ

"cân nhắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cân nhắc"

cân nhắc là động từ trong tiếng Việt. Suy nghĩ, so sánh một cách cẩn thận để đưa ra lựa chọn. Ví dụ: "Cân nhắc thiệt hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này