cân não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cân não (Danh từ)

Gân và não; thường ám chỉ đến tinh thần và tâm lý của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Căng thẳng cân não khi thi cử."
  • 2."Đòn cân não trong thương lượng."
  • 3."Anh ấy luôn phải dùng cân não để giải quyết các vấn đề phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "cân não"

Lưu ý về danh từ

"cân não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cân não"

cân não là danh từ trong tiếng Việt. Gân và não; thường ám chỉ đến tinh thần và tâm lý của con người. Ví dụ: "Căng thẳng cân não khi thi cử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này