cân móc hàm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cân móc hàm (Động từ)

Hành động cân để xác định khối lượng của gia súc đã được giết thịt, không tính đến lông và nội tạng; có sự phân biệt với cân hơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi giết mổ, chúng tôi tiến hành cân móc hàm để biết trọng lượng thực của thịt."
  • 2."Cân móc hàm rất quan trọng trong việc định giá thịt heo trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "cân móc hàm"

Lưu ý về động từ

"cân móc hàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cân móc hàm"

cân móc hàm là động từ trong tiếng Việt. Hành động cân để xác định khối lượng của gia súc đã được giết thịt, không tính đến lông và nội tạng; có sự phân biệt với cân hơi. Ví dụ: "Sau khi giết mổ, chúng tôi tiến hành cân móc hàm để biết trọng lượng thực của thịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này