càn

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: càn (Danh từ)

Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho trời.

2
Động từ

Nghĩa 2: càn (Động từ)

Hành động đưa quân ồ ạt xâm nhập vào một vùng nào đó để tìm kiếm và tiêu diệt đối phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Du kích chống càn."
  • 2."Quân đội tiến hành càn quét các khu vực nghi ngờ có bọn khủng bố."
3
Tính từ

Nghĩa 3: càn (Tính từ)

Hành động làm bừa, không phân biệt phải trái hay đúng sai.

Ví dụ (3)
  • 1."Chó dại cắn càn."
  • 2."Nói càn nói bậy."
  • 3."Hành xử càn quấy trong buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "càn"

Lưu ý về động từ

"càn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"càn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"càn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "càn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "càn"

càn là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho trời.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này