cấn cá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấn cá (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'cấn cái', nhưng ít được sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."cấn cái"
  • 2."Anh ấy luôn cấn cá với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "cấn cá"

Lưu ý về động từ

"cấn cá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấn cá"

cấn cá là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'cấn cái', nhưng ít được sử dụng. Ví dụ: "cấn cái"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này