cài đặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cài đặt (Động từ)

Hành động đưa một (hoặc một bộ) phần mềm vào máy tính theo quy trình và phương pháp cụ thể để sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cài đặt phần mềm mới cho máy tính."
  • 2."Máy tính được cài đặt hệ thống bảo mật."
  • 3."Anh ấy đã cài đặt ứng dụng trên điện thoại của mình."

Lưu ý khi sử dụng "cài đặt"

Lưu ý về động từ

"cài đặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cài đặt"

cài đặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa một (hoặc một bộ) phần mềm vào máy tính theo quy trình và phương pháp cụ thể để sử dụng. Ví dụ: "Cài đặt phần mềm mới cho máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này