cấm vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấm vận (Động từ)

Hành động cấm buôn bán và giao lưu kinh tế với một quốc gia nào đó nhằm tạo sức ép và gây khó khăn cho nền kinh tế của nước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách cấm vận đã được áp dụng từ lâu."
  • 2."Cấm vận kinh tế có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng."
  • 3."Nhiều quốc gia đã bị cấm vận vì vi phạm các quy định quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "cấm vận"

Lưu ý về động từ

"cấm vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấm vận"

cấm vận là động từ trong tiếng Việt. Hành động cấm buôn bán và giao lưu kinh tế với một quốc gia nào đó nhằm tạo sức ép và gây khó khăn cho nền kinh tế của nước đó. Ví dụ: "Chính sách cấm vận đã được áp dụng từ lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này