cẩm nang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cẩm nang (Danh từ)

Sách chứa thông tin tóm tắt và hướng dẫn cần thiết trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Cẩm nang du lịch"
  • 2."Cẩm nang sử dụng thuốc"
  • 3."Cẩm nang tự học tiếng Anh."
  • 4."Cẩm nang nấu ăn cho người mới bắt đầu."

Lưu ý khi sử dụng "cẩm nang"

Lưu ý về danh từ

"cẩm nang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cẩm nang"

cẩm nang là danh từ trong tiếng Việt. Sách chứa thông tin tóm tắt và hướng dẫn cần thiết trong một lĩnh vực cụ thể. Ví dụ: "Cẩm nang du lịch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này