cảm thán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm thán (Động từ)

Diễn đạt hoặc thể hiện tình cảm, cảm xúc một cách rõ ràng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy cảm thán về vẻ đẹp của thiên nhiên."
  • 2."Anh ta thường cảm thán khi nghe những bản nhạc buồn."

Lưu ý khi sử dụng "cảm thán"

Lưu ý về động từ

"cảm thán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảm thán"

cảm thán là động từ trong tiếng Việt. Diễn đạt hoặc thể hiện tình cảm, cảm xúc một cách rõ ràng. Ví dụ: "Cô ấy cảm thán về vẻ đẹp của thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này