cảm phiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm phiền (Động từ)

Từ diễn tả sự phiền phức, thường được sử dụng trong các yêu cầu hoặc đề nghị một cách lịch sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm phiền anh cho tôi đi nhờ."
  • 2."Cảm phiền bác chuyển giúp món quà."
  • 3."Cảm phiền chị cho tôi hỏi đường đến nhà ga."

Lưu ý khi sử dụng "cảm phiền"

Lưu ý về động từ

"cảm phiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảm phiền"

cảm phiền là động từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự phiền phức, thường được sử dụng trong các yêu cầu hoặc đề nghị một cách lịch sự. Ví dụ: "Cảm phiền anh cho tôi đi nhờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này