cam thũng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cam thũng (Danh từ)

Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em, nổi bật với triệu chứng phù nề ở cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em bị cam thũng thường có sức đề kháng kém."
  • 2."Cần bổ sung dinh dưỡng hợp lý để phòng ngừa cam thũng ở trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "cam thũng"

Lưu ý về danh từ

"cam thũng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cam thũng"

cam thũng là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em, nổi bật với triệu chứng phù nề ở cơ thể. Ví dụ: "Trẻ em bị cam thũng thường có sức đề kháng kém."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này