cầm sắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầm sắt (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Dùng để chỉ hai loại đàn cổ, cầm và sắt, hoà thanh với nhau; thường được sử dụng để ví von tình nghĩa vợ chồng hòa hợp, gắn bó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chàng dù nghĩ đến tình xa, Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ.""
  • 2."Tình yêu của họ như cầm sắt, luôn hòa hợp và gắn bó."
  • 3."Trong thơ ca, cầm sắt thường tượng trưng cho sự gắn kết của các cặp đôi."

Lưu ý khi sử dụng "cầm sắt"

Lưu ý về danh từ

"cầm sắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cầm sắt"

cầm sắt là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Dùng để chỉ hai loại đàn cổ, cầm và sắt, hoà thanh với nhau; thường được sử dụng để ví von tình nghĩa vợ chồng hòa hợp, gắn bó. Ví dụ: ""Chàng dù nghĩ đến tình xa, Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này