cầm lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm lòng (Động từ)

Nén giữ cảm xúc và tình cảm trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Không cầm lòng được trước cảnh thương tâm."
  • 2.""Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, Đêm xuân ai dễ cầm lòng được chăng!""
  • 3."Cô ấy đã không thể cầm lòng khi nhìn thấy hình ảnh đó."

Lưu ý khi sử dụng "cầm lòng"

Lưu ý về động từ

"cầm lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm lòng"

cầm lòng là động từ trong tiếng Việt. Nén giữ cảm xúc và tình cảm trong lòng. Ví dụ: "Không cầm lòng được trước cảnh thương tâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này