cầm quyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầm quyền (Động từ)

Nắm giữ quyền lực trong hệ thống chính trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà cầm quyền."
  • 2."Các nhà cầm quyền đang thảo luận về các chính sách mới."
  • 3."Sau khi bầu cử, đảng cầm quyền đã bắt đầu thực hiện chương trình hành động."

Lưu ý khi sử dụng "cầm quyền"

Lưu ý về động từ

"cầm quyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầm quyền"

cầm quyền là động từ trong tiếng Việt. Nắm giữ quyền lực trong hệ thống chính trị. Ví dụ: "Nhà cầm quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này