cảm nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm nhiễm (Động từ)

Bị nhiễm bởi các yếu tố gây bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi thời tiết thay đổi, tôi dễ bị cảm nhiễm virus cúm."
  • 2."Mùa đông, mọi người thường có nguy cơ cao bị cảm nhiễm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cảm nhiễm"

Lưu ý về động từ

"cảm nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảm nhiễm"

cảm nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Bị nhiễm bởi các yếu tố gây bệnh. Ví dụ: "Khi thời tiết thay đổi, tôi dễ bị cảm nhiễm virus cúm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này