cảm nhiễm
Định nghĩa
Nghĩa 1: cảm nhiễm (Động từ)
Bị nhiễm bởi các yếu tố gây bệnh.
- 1."Khi thời tiết thay đổi, tôi dễ bị cảm nhiễm virus cúm."
- 2."Mùa đông, mọi người thường có nguy cơ cao bị cảm nhiễm hơn."
Lưu ý khi sử dụng "cảm nhiễm"
Lưu ý về động từ
"cảm nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cảm nhiễm"
cảm nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Bị nhiễm bởi các yếu tố gây bệnh. Ví dụ: "Khi thời tiết thay đổi, tôi dễ bị cảm nhiễm virus cúm."
Từ liên quan
cảm mến
Có thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến đối với ai đó.
cảm nghiệm
Từ ít dùng để chỉ việc cảm nhận qua kinh nghiệm thực tế.
cảm nghĩ
Một suy nghĩ hoặc cảm xúc về một điều gì đó, thường được thể hiện qua lời nói hoặc viết.
cảm nhận
Nhận thức qua cảm xúc hoặc giác quan.
cảm phiền
Từ diễn tả sự phiền phức, thường được sử dụng trong các yêu cầu hoặc đề nghị một cách lịch sự.
cảm phục
Cảm nhận sự cảm động và khâm phục đối với một người hoặc sự việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.