cấm khẩu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấm khẩu (Động từ)

Tình trạng mà người bệnh không thể nói được nữa do miệng cứng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bệnh đã cấm khẩu."
  • 2."Sau cơn đau, ông ấy rơi vào trạng thái cấm khẩu và không thể diễn đạt suy nghĩ."
  • 3."Khi bị sốt cao, cô bé đã cấm khẩu không thể kêu la."

Lưu ý khi sử dụng "cấm khẩu"

Lưu ý về động từ

"cấm khẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấm khẩu"

cấm khẩu là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng mà người bệnh không thể nói được nữa do miệng cứng lại. Ví dụ: "Người bệnh đã cấm khẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này