cấm cửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấm cửa (Động từ)

(Khẩu ngữ) ngăn cấm hoàn toàn, không cho phép ai đến nhà mình nữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cấm cửa, không cho bén mảng đến nữa!"
  • 2."Sau khi xảy ra tranh cãi, cô ấy đã cấm cửa bạn trai đến thăm."

Lưu ý khi sử dụng "cấm cửa"

Lưu ý về động từ

"cấm cửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấm cửa"

cấm cửa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ngăn cấm hoàn toàn, không cho phép ai đến nhà mình nữa. Ví dụ: "Cấm cửa, không cho bén mảng đến nữa!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này