cảm hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm hoá (Động từ)

Làm cho người khác xúc động và thay đổi theo hướng tích cực thông qua lời nói hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm hoá kẻ lầm đường."
  • 2."Cô giáo đã cảm hoá được nhiều học sinh khó bảo."
  • 3."Anh ấy luôn biết cách cảm hoá những người xung quanh bằng tấm lòng nhân ái."

Lưu ý khi sử dụng "cảm hoá"

Lưu ý về động từ

"cảm hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cảm hoá"

cảm hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho người khác xúc động và thay đổi theo hướng tích cực thông qua lời nói hoặc hành động. Ví dụ: "Cảm hoá kẻ lầm đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này