cách quãng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cách quãng (Tính từ)

Không liên tục, cách nhau từng đoạn, từng quãng.

Ví dụ (4)
  • 1."Hầm đào cách quãng."
  • 2."Thời gian học bị cách quãng."
  • 3."Chuyến đi của chúng tôi diễn ra cách quãng, không liên tục."
  • 4."Tôi đã làm việc cách quãng trong suốt cả năm."

Lưu ý khi sử dụng "cách quãng"

Lưu ý về tính từ

"cách quãng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cách quãng"

cách quãng là tính từ trong tiếng Việt. Không liên tục, cách nhau từng đoạn, từng quãng. Ví dụ: "Hầm đào cách quãng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này