cách núi ngăn sông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách núi ngăn sông (Danh từ)

Sự ngăn cách, chia cắt giữa hai thực thể, thường ám chỉ sự khó khăn trong giao tiếp hoặc hợp tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công việc, đôi khi cần giải quyết cách núi ngăn sông để có thể phối hợp hiệu quả hơn."
  • 2."Gia đình mình thường gặp phải cách núi ngăn sông khi ở xa nhau quá."
  • 3."Khi bắt đầu dự án mới, nhóm phải vượt qua cách núi ngăn sông giữa các bộ phận."

Lưu ý khi sử dụng "cách núi ngăn sông"

Lưu ý về danh từ

"cách núi ngăn sông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cách núi ngăn sông"

cách núi ngăn sông là danh từ trong tiếng Việt. Sự ngăn cách, chia cắt giữa hai thực thể, thường ám chỉ sự khó khăn trong giao tiếp hoặc hợp tác. Ví dụ: "Trong công việc, đôi khi cần giải quyết cách núi ngăn sông để có thể phối hợp hiệu quả hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này