cách nhật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cách nhật (Tính từ)

Diễn tả sự kiện hoặc tình trạng xảy ra cách một ngày một lần.

Ví dụ (3)
  • 1."Sốt rét cách nhật."
  • 2."Cơn đau đầu của tôi đến cách nhật."
  • 3."Chúng tôi tổ chức họp cách nhật để bàn về dự án."

Lưu ý khi sử dụng "cách nhật"

Lưu ý về tính từ

"cách nhật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cách nhật"

cách nhật là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự kiện hoặc tình trạng xảy ra cách một ngày một lần. Ví dụ: "Sốt rét cách nhật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này