cách biệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cách biệt (Động từ)

Có sự phân biệt, ngăn cách do khác nhau quá xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền kinh tế giữa hai nước vẫn còn cách biệt."
  • 2."Chúng ta đang sống trong hai thế giới cách biệt nhau."
  • 3."Sự cách biệt trong ý thức hệ đã dẫn đến những mâu thuẫn kéo dài."

Lưu ý khi sử dụng "cách biệt"

Lưu ý về động từ

"cách biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cách biệt"

cách biệt là động từ trong tiếng Việt. Có sự phân biệt, ngăn cách do khác nhau quá xa. Ví dụ: "Nền kinh tế giữa hai nước vẫn còn cách biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này