ca hát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ca hát (Động từ)

Hành động hát, thường được thực hiện trong các hoạt động vui chơi hoặc giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Vui chơi ca hát cùng bạn bè."
  • 2."Chị ấy thích ca hát mỗi khi rảnh rỗi."
  • 3."Chúng tôi thường ca hát trong các buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "ca hát"

Lưu ý về động từ

"ca hát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ca hát"

ca hát là động từ trong tiếng Việt. Hành động hát, thường được thực hiện trong các hoạt động vui chơi hoặc giải trí. Ví dụ: "Vui chơi ca hát cùng bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này