Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Cây thân cỏ với nhiều loại, có lá lông, hoa màu tím hoặc trắng, và quả chứa nhiều hạt, phần lớn có thể ăn được.

Ví dụ (3)
  • 1.""Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương.""
  • 2."Món cà tím xào tỏi rất ngon."
  • 3."Cà chua là một loại rau quả rất phổ biến trong ẩm thực."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Tinh hoàn của một số động vật, chẳng hạn như gà.

3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cố tình gây chuyện cãi cọ với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cà nhau một trận ra trò."
  • 2."Tụi nó định cà mình đây!"
  • 3."Đừng có cà nhau với người lạ ở trên phố."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"cà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cà" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

cà là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây thân cỏ với nhiều loại, có lá lông, hoa màu tím hoặc trắng, và quả chứa nhiều hạt, phần lớn có thể ăn được. Ví dụ: ""Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này