cy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cy (Danh từ)

Một loại phương tiện di chuyển có hai bánh, thường được dùng để chạy hoặc thi đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường đi cy vào những ngày nghỉ để tập thể dục."
  • 2."Hôm nay trời đẹp, chúng ta có thể thuê một chiếc cy và đi dạo quanh công viên."
  • 3."Có nhiều người tham gia giải vô địch cy năm nay."
2
Động từ

Nghĩa 2: cy (Động từ)

Hành động diễn ra khi di chuyển trên cy.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi sáng, tôi thường cy quanh khu phố để thư giãn."
  • 2."Cô ấy thích cy để vận động và giữ sức khỏe."
  • 3."Chúng ta nên cy thật cẩn thận, vì đường có thể trơn trượt."

Lưu ý khi sử dụng "cy"

Lưu ý về động từ

"cy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cy"

cy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại phương tiện di chuyển có hai bánh, thường được dùng để chạy hoặc thi đấu. Ví dụ: "Tôi thường đi cy vào những ngày nghỉ để tập thể dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này