bực tức
Định nghĩa
Nghĩa 1: bực tức (Động từ)
Cảm giác khó chịu và tức giận.
- 1."Nét mặt hầm hầm như bực tức chuyện gì."
- 2."Không kìm được nỗi bực tức trong lòng."
- 3."Cô ấy luôn bực tức khi gặp phải sự bất công."
- 4."Mọi người đều bực tức vì phải chờ đợi quá lâu."
Lưu ý khi sử dụng "bực tức"
Lưu ý về động từ
"bực tức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bực tức"
bực tức là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác khó chịu và tức giận. Ví dụ: "Nét mặt hầm hầm như bực tức chuyện gì."
Từ liên quan
bực bội
Cảm giác khó chịu, tức giận vì không hài lòng với tình huống mà không thể thay đổi.
bực dọc
Tình trạng bực tức không thể kiềm chế, thể hiện rõ qua nét mặt và cử chỉ.
bực mình
Cảm thấy khó chịu hoặc tức giận trong lòng.
bựng
(Phương ngữ) khối to, đặc và kết chặt với nhau.
c
Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, thường được sử dụng trong các từ có âm đầu là 'c'.
c,c
Từ chỉ một âm thanh đặc trưng, thường được sử dụng để chỉ sự đồng ý hoặc làm nổi bật một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.