bút lục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bút lục (Danh từ)

Bản ghi hoặc tài liệu ghi chép lại một sự việc, thông tin diễn ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã lưu lại bút lục của cuộc họp vào hôm qua."
  • 2."Cần kiểm tra bút lục trước khi hoàn tất báo cáo."

Lưu ý khi sử dụng "bút lục"

Lưu ý về danh từ

"bút lục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bút lục"

bút lục là danh từ trong tiếng Việt. Bản ghi hoặc tài liệu ghi chép lại một sự việc, thông tin diễn ra. Ví dụ: "Tôi đã lưu lại bút lục của cuộc họp vào hôm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này